Phan Minh Chánh | Một số hằng số Vật lý cơ bản
 Thứ hai, ngày 19 tháng 11 năm 2018   TIN MỚI: 
 

 MỘT SỐ HẰNG SỐ VẬT LÝ CƠ BẢN

MỘT SỐ HẰNG SỐ VẬT LÝ CƠ BẢN

Hằng số


hiệu

Giá trị ước tính

Giá trị

Sai số

Tốc độ ánh sáng trong chân không

c

3,00x108 m/s

2,99792458

chính xác

Diện tích nguyên tố

e

1,60x10-19 C

1,60217738

0,30

Khối lượng electron

me

9,11x10-31 kg

9,1093897

0,59

Khối lượng proton

mp

1,67x10-27 kg

1,6726230

0,59

Tỷ số khối lượng proton trên khối lượng electron

mp/me

1840

1836,152701

0,020

Khối lượng nơtron

mn

1,68x10-27 kg

1,6749286

0,59

Khối lượng muon

m

1,88x10-28 kg

1,8835326

0,61

Khối lượng electron (theo đơn vị khối lượng nguyên tử)

me

5,49x10-4 u

5,48579902

0,023

Khối lượng proton (theo đơn vị khối lượng nguyên tử )

mp

1,0073 u

1,007276470

0,012

Khối lượng nơtron ( theo đơn vị khối lượng nguyên tử)

mn

1,0087 u

1,008664704

0,014

Khối lượng nguyên tử hidro

m1H

1,0078 u

1,007825035

0,011

Khối lượng nguyên tử đơteri

m2H

2,0141 u

2,0141019

0,053

Khối lượng nguyên tử Hêli

m4He

4,0026 u

4,0026032

0,067

Hằng số điện

 

 \varepsilon _o

8,85x10-12 F/m

8,85418781762

chính xác

Hằng số ( từ ) thẩm

 \mu _o

1,26x10-6H/m

1,25663706143

chính xác

Hằng số Planck

h

6,63x10-34 Js

6,630754

0,60

Bước sóng Compton của electron

 

 \lambda _c

2,43x10-12 m

2,42631058

0,089

Hằng số khí lí tưởng

R

8,31 J/mol K

8,314510

8,4

Hằng số Avogadro

NA

6,02x1023 mol-1

6,0221367

0,59

Hằng số Boltzman

k

1,38x10-23J/K

1,380657

11

Thể tích mol của khí lý tưởng ở đkc

Vm

2,24x10-2 m3/mol

2.241409

8,4

Hằng số Faraday

F

9,65x104

9,6485309

0,3

Hằng số Stefan - Boltzmann

 

 \sigma

5,67x10-8 W/m2.K4

5,67050

34

Hằng số Rydberg

R

1,10x107m-1

1,0973731534

0,0012

Hằng số hấp dẫn

G

6,67x10-11m3/s2.kg

6,67260

100

Bán kính Bohr

rB

5,29x10-11m

5,29177249

0,045

Momen từ của electron

 

 \mu _e

9,28x10-24J/T

9,2847700

0,34

Momen từ của proton

 

 \mu _p

1,41x10-26 J/T

1,41060761

0,34

Manhenton Bohr

 

 \mu _B

9,27x10-24 J/T

9,2749154

0,34

Manheton hạt nhân

 

 \mu _N

5,05x10-27 J/T

5,0507865

0,34

MỘT SỐ SỐ LIỆU THIÊN VĂN

VÀI KHOẢNG CÁCH TỪ TRÁI ĐẤT

 

Tới Mặt Trăng ( khoảng cách trung bình )

Tới Mặt Trời ( khoảng cách trung bình )

Tới ngôi sao gần nhất ( Proxima Centauri )

Tới tâm thiên hà của chúng ta

Tới thiên hà Andromet

Tới biên của vũ trụ quan sát được

3,82x108 m

1,50x1011 m

4,04x1016 m

2,2x1020 m

2,1x1022 m

~1026 m

MẶT TRỜI, TRÁI ĐẤT VÀ MẶT TRĂNG

Tính chất

Đơn vị

Mặt Trời

Trái Đất

Mặt Trăng

Khối lượng

kg

1,99x1030

5,98x1024

7,36x1022

Bán kính trung bình

m

6,96x108

6,37x106

1,47x106

Khối lượng riêng trung bình

kg/m3

1410

5520

3340

Gia tốc rơi tự do trên bề mặt

m/s2

274

9,81

1,67

Vận tốc thoát

km/s

618

11,2

2,38

Chu kỳ quay

 

37 ngày tại các cực
26 ngày tại xích đạo

23h 56phút

27,3 ngày

Năng suất bức xạ

W

3,90x1026

 

 

 

 

HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI

 

ĐỘ DÀI

 

 

cm

MET

km

in

ft

mi

1 centimet

= 1

10-2

10-5

0,3937

3,281x10-2

6,214x10-6

1 MET

= 100

1

10-3

39,37

3,218

6,214x10-4

1 kilomet

= 105

1000

1

3,937x10 4

3218

0,6214

1 inch

= 2,540

2,540x10 -2

2,540x10 -5

1

8,33x10 -2

1,578x10-5

1 put

= 30,48

0,3048

3,408x10 -4

12

1

1,894x10-4

1 dặm

= 1,609x10-5

1609

1,609

6,336x10 4

5280

1

 

1 angstrôm = 10-10m

1 hải lí = 1852 m

= 1,151 dặm = 6076 ft

1 fermi = 10-15m

1 năm ánh áng = 9,460x1012km

1 parsec = 3,084x1013km

1 fathom = 6 ft

1 bán kính Bohr = 5,292x10-11m

1 yard = 3 ft

1 rod = 16,5 ft

1 mil = 10-3in.

1 nm = 10-9m

 

DIỆN TÍCH

 

 

MET2

cm2

ft2

in.2

1 MET vuông

1 centimet vuông

1 fut vuông

1 inch vuông

= 1

= 10-4

= 9,290x10-2

= 6,452x10-4

104

1

929,0

6,452

10,76

1,076x10-3

1

6,944x10-3

1550

0,1550

144

1

 

1 dặm vuông = 2,788 x 107ft2

= 640 acre

1 barn = 10-28m2

1 acre = 43,560 ft2

1 hecta = 104m2 = 2,47 acre

 

THỂ TÍCH

 

 

MET3

cm3

L

ft3

in.3

1 MET khối

1 centimet khối

1 lit

1 fut khối

1 inch khối

= 1

= 106

= 1,000x10-3

= 2,832x10-2

= 1,639x10-5

106

1

1000

2,832x104

16,39

1000

1,000x10-3

1

28,32

1,639x10-2

35,31

35,31x10-5

35,51x10-2

1

5,787x10-4

6,102x104

6,102x10-2

61,02

1728

1

1 gallon chất lỏng U.S = 8 pinst U.S = 128 aoxơ chất lỏng U.S = 231 in3.

1 gallon hoàng gia Anh = 277,4 in 3 = 1,201 gallon chất lỏng U.S.

 

KHỐI LƯỢNG

Các đại lượng oz, lb, ton, aoxơ, pao, ton không phải là đơn vị khối lượng nhưng thường được dùng như thế. Ví dụ khi ta viết 1kg "=" 2,205lb nghĩa là 1 kilôgam là một khối lượng nặng 2,205 pound tại nơi mà g có giá trị tiêu chuẩn là 9,80665 m/s2.

 

g

KILÔGAM

slug

u

oz

lb

ton

1 gam

= 1

0,001

6,825x10-5

6,022x1023

3,527x10-3

2,205x10-3

1,102x10-6

1 KILÔGAM

= 1000

1

6,825x10-2

6,022x1026

35,27

2,205

1,102x10-3

1 slug

= 1,459x104

14,59

1

8,786x1027

514,8

32,17

1,609x10-2

1 đơn vị khối
lượng nguyên tử

= 1,661x10-24

1,661x10-27

1,138x10-28

1

5,857x10-26

3,662x10-27

1,830x10-30

1 aoxơ

= 28,35

2,835x10-2

1,943x10-3

1,718x1025

1

6,250x10-2

3,125x10-5

1 pao

= 453,6

0,4536

3,108x10-2

2,732x1026

16

1

0,0005

1 ton

= 9,072x104

9,072x105

62,16

5,463x1029

3,2x104

2000

1

 

KHỐI LƯỢNG RIÊNG

Các đại lượng ở lb/ft3, lb/in3, pao trên fut3, pao trên inch3 là trọng lượng riêng có thứ nguyên khác khối lượng riêng.

 

slug/ft3

KILÔGAM/MET3

g/cm3

lb/ft3

lb/in.3

1 slug trên fút

1 KILÔGAM

trên MET

1 gam trên

centimet3

1 pao trên fut3

1 pao trên inch3

1

1,940x10-3

1,940

3,108x10-2

53,71

515,4

1

1000

16,02

2,768x104

0,5154

0,001

1

1,602x10-2

27,68

32,17

6,243x10-2

62,43

1

1728

1,862x10-2

3,613x10-5

3,613x10-2

5,7873x10-4

1

 

THỜI GIAN

 

 

năm

ngày

giờ

phút

GIÂY

1 năm

1 ngày

1 giờ

1 phút

1 GIÂY

= 1

= 2,738x10-3

= 1,141x10-4

= 1,901x10-6

= 3,169x10-8

365,25

1

4,167x10-2

6,944x10-4

1,157x10-5

8,766x103

24

1

1,667x10-2

2,778x10-4

5,259x105

1440

60

1

1,667x10-2

3,156x107

8,640x104

3600

60

1

 

TỐC ĐỘ

 

 

ft/s

km/h

met/second

mi/h

cm/s

1 fut trên giây

1 kilomet trên giờ

1 MET trên GIÂY

1 mile trên giờ

1 centimet trên giây

= 1

= 0,9113

= 3,218

= 1,467

= 3,281x10-2

1,097

1

3,6

1,609

3,6x10-2

0,3048

0,2778

1

0,4470

0,01

0,6818

0,6214

2,237

1

2,237x10-2

30,48

27,78

100

44,70

1

 

LỰC

 

 

dyn

NIUTƠN

lb

pdl

glực

kglực

1 dyne

1 NIUTƠN

1 pao

1 paodal

1 gram lực

1 kilogram lực

= 1

= 105

= 4,448x105

= 1,383x105

= 980,7

= 9,807x105

10-5

1

4,448

0,1383

9,807x10-3

9,807

2,248x10-6

0,2248

1

3,108x10-2

2,205x10-3

2,205

7,233x10-5

7,233

32,17

1

7,093x10-2

70,93

1,020x10-3

102,0

453,6

14,10

1

1000

1,020x10-6

0,1020

0,4536

1,410x10-2

0,001

1

 

ÁP SUẤT

 

 

atm

dyn/cm2

inch

của nước

cm Hg

PAXCAN

1b/in.2

1b/ft2

1 atmtphe

= 1

1,013x106

406,8

76

1,013x105

14,70

2116

1 dyn trên
centimet2

= 9,860x10-7

1

4,015x10-4

7,501x10-5

0,1

1,405x10-5

2,089x10-3

1 inch nước
ở 4°C

= 2,458x10-3

2491

1

0,1868

249,1

3,613x10-2

5,202

1centimet thủy
ngân ở 0°C

= 1,316x10-2

1,333x104

5,353

1

1333

0,1934

27,85

1 PAXCAN

= 9,869x10-6

10

4,015x10-3

7,501x10-4

1

1,450x10-4

2,089x10-2

1 pao
trên inch2

= 6,805x10-2

6,895x104

27,68

5,171

6,895x103

1

144

1 pao
trên fút

= 4,725x10-4

478,8

0,1922

3,591x10-2

47,88

6944x10-3

1

Tại nơi mà gia tốc trọng trường có gia trị tiêu chuẩn là 9,80665 m/s2

1 bar = 166 dyn/cm2

1 millibar = 103 dyn/cm2 = 102

 

NĂNG LƯỢNG, CÔNG, NHIỆT

Những đại lượng kilôgam, đơn vị khối lượng nguyên tử hợp chất không thực sự là đơn vị năng lượng, chúng phát sinh từ công thức tương đương - năng lượng tương đối tính E = mc2 và biểu diễn năng lượng tỏa ranếu một kg hoặc một đơn vị khối lượng nguyên tử hợp chất (u) hoàn toàn chuyển thành năng lượng hoặc khối lượng được chuyển hoàn toàn thành một đơn vị năng lượng

 

ft.1b

hp.h

JUN

cal

kW.h

eV

MeV

kg

u

1 fút - pao

1

5,051x10-7

1,356

0,3238

3,766x10-7

8,464x1018

8,464x1018

1,509x10-17

9,037

1 mã lực - giờ

1,980x106

1

2,685x106

6,413x105

0,7457

1,676x1025

1,676x1019

2,988x10-11

1,799x1016

1 JUN

0,7376

3,725x10-7

1

0,2389

2,778x10-7

6,242x1018

6,242x1012

1,113x10-17

6,702x109

1 calo

3,088

1,560x10-6

4,186

1

1,163x10-6

2,613x1019

2,613x1013

4,660x10-17

2,806x1010

1 kiloat - giờ

2,655x106

1,341

3,600x106

8,600x105

1

2,247x1025

2,247x1019

4,007x10-11

2,413x1016

1 electron - vôn

1,182x10-19

5,967x10-26

1,602x10-19

3,827x10-20

4,450x10-26

1

10-6

1,783x10-36

1,074x10-9

1 mêga
electron - vôn

1,182x10-13

5,967x10-20

1,602x10-13

3,827x10-24

4,450x10-20

10-6

1

1,783x10-30

1,074x10-3

1 kilogam

6,629x1016

3,348x1010

8,987x1016

2,146x1016

2,497x1010

5,610x1035

5,610x1029

1

6,022x1026

1 đơn vị khối
lượng nguyên
tử hợp chất

1,101x10-10

5,559x10-17

1,492x10-10

3,564x10-11

4,146x10-17

9,320x108

932,0

1,661x10-27

1

 

CÔNG SUẤT

 

 

Btu/h

ft.lb/s

hp

cal/s

kW

OAT

1 đơn vị nhiệt của Anh trên giờ

= 1

0,2161

3,929x10-4

6,998x10-2

2,930x10-4

0,2930

1 fut - pao trên giây

= 4,628

1

1,818x10-3

0,3239

1,356x10-3

1,356

1 mã lực

= 2545

550

1

178,1

0,7457

745,7

1 calo trên giây

= 14,29

3,088

5,615x10-3

1

4,186x10-3

4,186

1 kiloat

= 3413

737,6

1,341

238,9

1

1000

1 OAT

= 3,413

0,7376

1,341x10-3

0,2389

0,001

1

 

DANH MỤC  

Chuyên đề
Tư liệu

Danh nhân
VL lý thú

Ebook
Web hay

Giáo trình
Luyện thi

Video
Mô phỏng

PPT
Đề thi

CNTT
Chuyện vui

Du lịch
Ẩm thực
Tài liệu 

Mở tất cà | Đóng tất cả
Physics formulas 

 Giải Nobel Vật Lý 2017 được trao cho việc dò tìm sóng hấp dẫn  Những đoạn clip hay hỗ trợ giảng dạy bộ môn Vật lý tham khảo  LP_TestDesign - Chương trình sọan thảo, trộn đề trắc nghiệm.  Khoa học vũ trụ: Hành tinh nghiêng xoay quanh các ngôi sao nhỏ khó có thể tồn tại sự sống  10 loại chất liệu "thần kỳ" thách thức mọi định luật vật lý  Giải Nobel Vật Lý 2016 được trao cho 3 nhà khoa học phát hiện ra "đặc tính kỳ lạ" của vật chất rắn  Con người có thể du hành ngược thời gian ?  Con người có thể du hành ngược thời gian ?  Einstein: "Logic sẽ đưa chúng ta từ điểm A đến điểm B. Trí tưởng tượng sẽ đưa chúng ta tới mọi nơi"  Hành trình tìm ra sóng hấp dẫn  Sóng hấp dẫn - phát hiện thế kỷ của nhân loại  Lời giải thích mới cho việc thời gian không quay ngược lại  So sánh lực hấp dẫn của các hành tinh trong Hệ Mặt Trời  Những lầm tưởng khoa học "chuẩn" nhưng cần phải "chỉnh"  Qtespro - Phần mềm luyện thi trắc nghiệm vậy lý  Định nghĩa chính xác về ánh sáng  Khám phá các dao động neutrino giành Giải Nobel Vật lí 2015  Làm thế nào xe đạp có thể đứng thẳng mà không bị ngã?  Đố bạn làm được: kéo rời 2 cuốn sách đan xen nhau  Các tấm pin mặt trời hoạt động như thế nào?  Khoa học lý giải sự ảnh hưởng của hiện tượng Nguyệt thực đến con người  Tia Gamma (Ɣ)- Khám phá nguồn gốc của Tia Gamma  Nhà ảo thuật vật lý  Chụp được hình ảnh đầu tiên trong lịch sử tính chất lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng  MindMup và Creately - Công cụ vẽ sơ đồ tư duy trực tuyến  Chuyện gì sẽ xảy ra nếu chúng ta đi xuyên qua tâm Trái đất?  Những bí ẩn của Hệ Mặt Trời-P2  Những bí ẩn của Hệ Mặt Trời  Andre-Marie Ampere - Nhà phát minh ra điện từ trường  Phần mềm luyện thi Vật Lý chất lượng cao Fomica 
Website thiết kế trên hệ thống NukeViet 2.0 - Phát triển từ Mã nguồn PHP-NUKE
Lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL
---»«---
Thiết lập và quản trị : Phan Minh Chánh
THPT Chơn Thành - Bình Phước - ĐT : 0908742177 - Email : minhchanh@vtic.vn
---»«---
Lên đầu trang