Phan Minh Chánh | Một số đơn vị Vật lý cơ bản
 Thứ hai, ngày 19 tháng 11 năm 2018   TIN MỚI: 
 

 BẢNG ĐƠN VỊ CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÍ

BẢNG ĐƠN VỊ CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÍ

DÙNG TRONG SGK VẬT LÝ 12 

Tên đại lượng

Ký hiệu đại lượng

Tên đơn vị

Kí hiệu đơn vị

Lực

F

Niuton

N

Gia tốc

a

Met trên giây bình phương

m/s2

Chu kì

T

Giây

s

Tần Số

f

Hex

Hz

Tần số góc

ω

Radian trên giây

rad/s

Năng lượng

W,Q

Jun

J

Trọng lực

P

Niuton

N

Vận tốc

v, V

Met trên giây

m/s

Cường độ âm thanh

I

Oat trên met vuông

W/m2

Mức cường độ âm

L

Ben, đêxiben

B, dB

Bước sóng

λ

Met

M

Suất điện động

ξ

Vôn

V

Hiệu điện thế (điện áp)

u, U

Vôn

V

Cường độ dòng điện

i, I

Ampe

A

Từ thông

q

Vebe

Wb

Điện trở

r, R

Ôm

W

Điện dung

C

Fara

H

Độ tự cảm

L

Herry

H

Dung kháng

ZC

Ôm

W

Cảm kháng

ZL

Ôm

W

Tổng trở

Z

Ôm

W

Khoảng vân

i

Met

m

Công suất

p, P

Oat

W

Lượng tử năng lượng

ε

Jun

J

Tự cảm

B

Tesla

T

Điện trường

E

Vôn trên met

V/m

Công suất biểu kiến

P

Vôn.ampe

V.A

Độ cứng của lò xo

k

Niuton trên met

N/m

Năng lượng liên kết

Wlk

Electron vôn, mega vôn

đvlknl

eV, MeV

uc2

Hoạt độ phóng xạ

H

Becơren, cury

Bq, Ci

 

 

KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ CỦA MỘT SỐ NUCLIT

(KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ CỦA MỘT SỐ NUCLIT

(muốn tìm khối lượng hạt nhân tương ứng

phải trừ đi khối lượng của Z electron)

n tìm khối lượng hạt nhân tương ứng

phải trừ đi khối lượng của Z electron)

 

Nguyên tố

Z

A

Khối lượng  nguyên tử (u)

Nguyên tố

Z

A

Khối lượng

nguyên tử (u)

Hidrô (H)

1

1

1,007825

Clo (Cl)

17

35

36

37

34,96885

35,9797

36,9658

Đetơri (D)

 

2

2,01400

Acgon (Ar)

18

36

37

38

39

40

35,96775

36,9667

37,96272

38,964

39,9624

Triti (T)

 

3

3,01605

Kali (K)

19

39

40

41

42

38,96371

39,974

40,952

41,963

Heli (He)

2

3

4

3,01603

4,00260

Canxi (Ca)

20

40

39,96259

Liti (Li)

3

6

7

6,01512

7,01600

Scanđi (Sc)

21

45

46

44,95592

45,995

Beri (Be)

4

7

9

10

7,0169

9,01218

10,0135

Titan (Ti)

22

48

47,948

Bo (B)

5

10

11

10,0129

11,00931

Vanađi (Vr)

23

51

50,9440

Cacbon (C)

6

12

13

14

12,00000

13,00335

14,0032

Crôm (Cr)

24

52

51,9405

Nitơ (N)

7

14

15

14,00307

15,00011

Mangan (Mn)

25

55

54,9381

Ôxi (O)

8

16

17

18

15,99491

16,9991

17,9992

Sắt (Fe)

26

54

55

56

57

58

59

53,9396

54,938

55,9349

56,9354

57,9333

58,935

Flo (F)

9

19

18,99840

Côban (Co)

27

56

57

58

59

60

55,940

56,936

57,936

58,9332

59,934

Nêon (Ne)

10

20

21

22

19,99244

20,99395

21,99138

Niken (Ni)

28

58

57,9353

Natri (Na)

11

22

23

24

21,9944

22,9898

23,99096

Đồng (Cu)

29

63

65

62,9298

64,9278

Magiê (Mg)

12

24

23,98504

Kẽm (Zn)

30

64

63,9291

Nhôm (Al)

13

26

27

25,98689

26,98153

Gali (Ga)

31

69

68,9257

Silic (Si)

14

28

29

30

31

32

27,97693

28,97649

29,97376

30,9753

31,9740

Giecmani (Ge)

32

70

72

74

69,9243

71,9217

73,9219

Phôtpho (P)

15

31

32

33

30,99376

31,9739

32,9717

Asen (As)

33

75

74,9216

Lưu Huỳnh (S)

16

32

31,97207

Telu (Te)

52

122

128

130

121,9030

127,9047

129,9067

Sêlen (Se)

34

78

80

77,9173

79,9165

Iôt (I)

53

127

126,9004

Brom (Br)

35

77

79

81

82

76,921

78,9183

80,9183

81,917

Xenon (Xe)

54

129

132

128,9048

131,9042

Kripton (Kr)

36

84

83,912

Xesi (Cs)

55

133

137

133,9051

136,9075

Rubidi (Rb)

37

85

87

84,9117

86,909

Bari (Ba)

56

132

134

135

136

137

138

131,9057

133,9043

134,9056

135,9044

136,9063

137,9050

Strônti (Sr)

38

84

85

86

87

88

89

90

83,9134

84,913

85,9094

86,9089

87,9056

88,907

89,907

Lantan (La)

57

139

138,9061

Ytri (Y)

39

87

88

89

91

86,911

87,910

88,9054

90,907

Xeri (Ce)

58

138

140

142

137,9057

139,9053

141,9090

Ziriconi (Zr)

40

90

89,9043

Prazeođim (Pr)

59

141

140,9074

Niobi (Nb)

41

93

92,9060

Nêođim (Nd)

60

142

144

146

141,9075

143,9099

145,9172

Môlipden (Mo)

42

98

97,90551

Prômêti (Pm)

61

143

142,9110

Tenecti (Te)

43

98

97,9072

Samari (Sm)

62

152

154

151,9195

153,9220

Ruteni (Ru)

44

102

104

101,9037

103,9055

Europi (Eu)

63

151

153

150,9196

152,9209

Rôđi (Ru)

45

103

102,9048

Gađôlini (Gd)

64

158

160

157,9241

159,9071

Paladi (Pd)

46

105

106

108

104,9046

105,9032

107,9030

Tebi (Tb)

65

159

159,9250

Bạc (Ag)

47

107

109

106,9041

108,9047

Điprosi (Dy)

66

162

163

164

161,9265

162,9284

163,9288

Cadini (Cd)

48

112

114

111,9028

113,9036

Honmi (Ho)

67

165

164,9303

Inđi (In)

49

115

114,9041

Eribi (Er)

68

166

167

168

170

165,9304

166,9320

167,9324

169,9355

Thiếc (Sn)

50

118

122

124

117,9018

121,9034

123,9025

Atatin (At)

85

211

210,9875

Antimon (Sb)

51

121

123

120,9038

122,9041

Radon (Rn)

86

211

222

210,9906

222,0175

Tuli (Tm)

69

169

168,9344

Franxi (Fr)

87

212

223

211,996

223,0198

Ytecbi (Yb)

70

170

171

172

173

174

176

169,9349

170,9365

171,9366

172,9383

173,9390

175,9427

Radi (Ra)

88

223

226

223,0186

226,0254

Luteni (Lu)

71

175

174,9409

Actini (Ac)

89

225

227

225,0231

227,0278

Hafni

72

180

179,9468

Thori (Th)

90

228

229

230

232

228,0287

229,0316

230,0331

232,0382

Tantan (Ta)

73

181

180,9480

Prôtactini (Pa)

91

231

231,0359

Vonfam (W)

74

182

184

186

181,9483

183,9510

185,9543

Urani (U)

92

232

233

234

234

236

238

232,0372

233,0396

234,0409

235,0439

236,0457

238,0508

Reni (Re)

75

185

187

184,9530

185,9560

Neptuni (Np)

93

236

237

236,0466

237,0480

Osimi (Os)

76

188

189

190

187,9560

188,9586

189,9586

Plutôni (Pu)

94

236

237

238

239

240

241

242

244

236,0461

237,0483

238,0495

239,0522

240,0538

241,0569

242,0587

244,0642

Iridi (Ir)

77

191

193

190,9609

192,9633

Amerixi (Am)

95

241

243

241,0567

243,0614

Platin (Pt)

78

194

195

196

198

193,9628

194,9648

195,9650

197,9675

Curi (Cm)

96

242

242,0588

Vàng (Au)

79

197

196,9666

Beckêli (Bk)

97

247

247,0702

Thuỷ ngân (Hg)

80

196

198

199

200

201

202

204

195,9658

197,9668

198,9683

199,9683

200,9703

201,9706

203,9753

Califoni (Cf)

98

248

248,0742

Tali (Tl)

81

203

205

202,9723

204,9745

Ensteni (Es)

99

252

252,0829

Chì (Pb)

82

204

206

207

208

203,9731

205,9745

206,9759

207,9766

Fecmi (Fm)

100

252

252,0827

Bismut (Bi)

83

209

208,9804

Menđelevi (Md)

101

255

255,0906

Pôlôni (Po)

84

206

208

209

210

205,9805

207,9813

208,9825

209,9829

Nobeli (No)

Lorenxi (Lw)

102

103

 

253

256

 

 

 

BẢNG ĐƠN VỊ CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÍ

DÙNG TRONG SGK VẬT LÝ 11 

Tên đại lượng

Ký hiệu đại lượng

Tên đơn vị

Kí hiệu đơn vị

Điện tích

Q q

Cu lông

C

Lực điện trường

F

Niuton

N

Cường độ điện trường

E

Von trên mét

V/m

Công của lực điện

A

Jun

J

Điện thế

V

Von

V

Hiệu điện thế

U

Von

V

Điện dung của tụ điện

C

Fara

F

Cường độ dóng điện

I

Ampe

A

Công suất dòng điện

P

Wat

W

Suất điện động nguồn điện

E

Von

V

Cảm ứng từ

B

Testla

T

Lực từ

F

Niuton

N

Từ thông

f

Vê be

Wb

Suất điện động cảm ứng

e

Von

V

Độ tự cảm

L

Henry

H

Độ tụ của thấu kính

D

Diop

dp

 

BẢNG ĐƠN VỊ CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÍ

DÙNG TRONG SGK VẬT LÝ 10 

Tên đại lượng

Ký hiệu đại lượng

Tên đơn vị

Kí hiệu đơn vị

Vận tốc

v

Met trên giây

m/s

Gia tốc

a

Met trên giây bình phương

m/s2

Quảng đường

S, h

Met

m

Thời gian

t

Giây

s

Gia tốc rơi tự do

g

Met trên giây bình phương

m/s2

Chu kỳ

T

Giây

S

Tần số

N

Hec

Hz

Vận tốc góc

w

Radian trên giây

rad/s

Gia tốc hướng tâm

a

Met trên giây bình phương

m/s2

Lực

F

Niuton

N

Khối lượng vật

m

kilogam

Kg

Hằng số hấp dẫn

G

Niuton nhân met vuông trên kilogam bình phương

N.m2/kg2

Hệ số đàn hồi

k

Niuton trên met

N/m

Momen lực

M

Niuton nhân met

N.m

Động lượng

p

Kilogam met trên giây

Kg.m/s

Công

A

Jun

J

Công suất

P

Wat

W

Động năng

Wd

Jun

J

Thế năng

Wt

Jun

J

Cơ năng

W

Jun

J

Áp suất

p

Atmotphe; milimet thủy ngân

atm; mmHg

Thể tích

V

Met khối, centimet khối

m3 ; cm3

Hệ số căng mặt ngoài

s

Niuton trên met

N/m

 

 

DANH MỤC  

Chuyên đề
Tư liệu

Danh nhân
VL lý thú

Ebook
Web hay

Giáo trình
Luyện thi

Video
Mô phỏng

PPT
Đề thi

CNTT
Chuyện vui

Du lịch
Ẩm thực
Tài liệu 

Mở tất cà | Đóng tất cả
Physics formulas 

 Giải Nobel Vật Lý 2017 được trao cho việc dò tìm sóng hấp dẫn  Những đoạn clip hay hỗ trợ giảng dạy bộ môn Vật lý tham khảo  LP_TestDesign - Chương trình sọan thảo, trộn đề trắc nghiệm.  Khoa học vũ trụ: Hành tinh nghiêng xoay quanh các ngôi sao nhỏ khó có thể tồn tại sự sống  10 loại chất liệu "thần kỳ" thách thức mọi định luật vật lý  Giải Nobel Vật Lý 2016 được trao cho 3 nhà khoa học phát hiện ra "đặc tính kỳ lạ" của vật chất rắn  Con người có thể du hành ngược thời gian ?  Con người có thể du hành ngược thời gian ?  Einstein: "Logic sẽ đưa chúng ta từ điểm A đến điểm B. Trí tưởng tượng sẽ đưa chúng ta tới mọi nơi"  Hành trình tìm ra sóng hấp dẫn  Sóng hấp dẫn - phát hiện thế kỷ của nhân loại  Lời giải thích mới cho việc thời gian không quay ngược lại  So sánh lực hấp dẫn của các hành tinh trong Hệ Mặt Trời  Những lầm tưởng khoa học "chuẩn" nhưng cần phải "chỉnh"  Qtespro - Phần mềm luyện thi trắc nghiệm vậy lý  Định nghĩa chính xác về ánh sáng  Khám phá các dao động neutrino giành Giải Nobel Vật lí 2015  Làm thế nào xe đạp có thể đứng thẳng mà không bị ngã?  Đố bạn làm được: kéo rời 2 cuốn sách đan xen nhau  Các tấm pin mặt trời hoạt động như thế nào?  Khoa học lý giải sự ảnh hưởng của hiện tượng Nguyệt thực đến con người  Tia Gamma (Ɣ)- Khám phá nguồn gốc của Tia Gamma  Nhà ảo thuật vật lý  Chụp được hình ảnh đầu tiên trong lịch sử tính chất lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng  MindMup và Creately - Công cụ vẽ sơ đồ tư duy trực tuyến  Chuyện gì sẽ xảy ra nếu chúng ta đi xuyên qua tâm Trái đất?  Những bí ẩn của Hệ Mặt Trời-P2  Những bí ẩn của Hệ Mặt Trời  Andre-Marie Ampere - Nhà phát minh ra điện từ trường  Phần mềm luyện thi Vật Lý chất lượng cao Fomica 
Website thiết kế trên hệ thống NukeViet 2.0 - Phát triển từ Mã nguồn PHP-NUKE
Lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL
---»«---
Thiết lập và quản trị : Phan Minh Chánh
THPT Chơn Thành - Bình Phước - ĐT : 0908742177 - Email : minhchanh@vtic.vn
---»«---
Lên đầu trang